MALOXID
![]()
Thành phần: Mỗi viên chứa
Magnesium trisilicate khan 400 mg
Aluminium hydroxide (gel khô) 300 mg
Tá dược: Manitol, Menthol, Aspartame, Sodium starch glycolate, Tinh dầu bạc hà, Magnesium stearate, Tinh bột ngô, Đường trắng
Dạng bào chế: Viên nhai
Chỉ định:
- Viêm dạ dày, ợ chua, thừa acid dịch vị.
- Phối hợp trong điều trị loét dạ dày-tá tràng.
Liều dùng: 1 viên/lần, ngày 2 - 3 lần (nhai kỹ trước khi uống), dùng khi có cơn đau hoặc 1-2 giờ sau khi ăn và trước khi đi ngủ
Chống chỉ định:
- Mẫn cảm với thành phần của thuốc
- Suy thận nặng.
- Giảm phosphate máu.
- Trẻ < 1 tuổi.
Thận trọng:
- Thận trọng với người cao tuổi, người suy tim sung huyết, suy thận, phù, xơ gan, thẩm phân mạn tính, chế độ ăn ít muối, người mới bị chảy máu đường tiêu hóa, đái tháo đường.
- Kiểm tra định kỳ nồng độ phosphate trong quá trình điều trị lâu dài.
- Dùng thuốc lâu dài có thể gây sỏi thận silic.
- Không nên dùng thuốc kéo dài liên tục trên 2 tuẩn.
Thời kỳ mang thai và cho con bú:
- Thận trọng khi dùng cho PNCT (không sử dụng liều cao và lâu dài)
- Có thể dùng trong thời gian cho con bú.
Tác dụng không mong muốn:
- Táo bón, chát miệng, cứng bụng, buồn nôn, nôn, ...
- Dùng liều cao và kéo dài sẽ gây cản trở sự hấp thu phosphate dễ dẫn tới nguy cơ bị xốp và loãng xương
Tương tác thuốc:
Maloxid làm cản trở hấp thu dẫn đến giảm tác dụng của một số thuốc.
Nên sử dụng Maloxid trước hoặc sau 4 giờ đối với Fluoroquinolone và 2 giờ đối với các thuốc khác.
Quá liều và cách xử trí: Đến ngay cơ sở y tế gần nhất
Hạn dùng: 36 tháng từ ngày sản xuất
Bảo quản: Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC.
Cam kết của Thuận Phong Pharma
Chúng tôi luôn đặt chất lượng sản phẩm và sức khỏe người tiêu dùng lên hàng đầu. Mọi sản phẩm đều được kiểm duyệt kỹ lưỡng từ khâu nhập khẩu đến phân phối.
Bạn cần thêm thông tin?
Liên hệ ngay với đội ngũ chuyên môn của chúng tôi để được tư vấn chi tiết nhất về sản phẩm này.
