FUMAGATE
![]()
Thành phần: Mỗi gói 10g chứa
Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) 400 mg
Magnesi hydroxyd 800 mg
Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 80 mg
Tá dược: Acesulfam potassium, Sorbitol lỏng (D-glucitol), Avicel 591 (Microcrystalline cellulose), Cremophor RH40 (Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil), Methocel KM15 (Hydroxypropyl methyl cellulose), Aerosil (Colloidal silicon dioxide), Methyl paraben, Propyl paraben, Propylen glycol, Bột Hương sữa, Nước tinh khiết.
Dạng bào chế: Hỗn dịch uống
Chỉ định:
- Điều trị triệu chứng viêm loét dạ dày – tá tràng cấp và mạn tính
- Điều trị triệu chứng tăng tiết acid dạ dày, hội chứng dạ dày kích thích
- Điểu trị triệu chứng và dự phòng xuất huyết tiêu hóa. Trào ngược dạ dày – thực quản
Liều dùng:
- Người lớn: 10g (1 gói) x 2 - 4 lần/ngày
- Trẻ em: 5- 10g (1/2– 1 gói) x 2 – 4 lần/ngày
Uống lúc đói, hoặc sau khi ăn từ 30 phút đến 2 tiếng, tối trước khi đi ngủ hoặc khi có triệu chứng.
Chống chỉ định: Mẫn cảm với thành phần của thuốc
Thận trọng:
- Người suy thận, suy tim sung huyết, suy gan, phù, xơ gan
- Người cao tuổi, do bệnh tật hoặc do điều trị thuốc có thể bị táo bón hoặc phân rắn
- Không dùng cho trẻ em < 3 tháng tuổi. Trẻ em < 1 tuổi chỉ dùng khi thật cần thiết
- Kiểm tra định kỳ nồng độ phosphat trong quá trình điều trị lâu dài
Tác dụng không mong muốn:
- Ít gặp: Tiêu chảy, táo bón, buồn nôn
- Gây giảm phosphat máu, nhuyễn xương
Tương tác thuốc:
- Không dùng đồng thời với các thuốc tetracyclin, digoxin, indomethacin, thuốc kháng thụ thể H₂ và các muối sắt, vì có thể làm giảm hấp thu các thuốc này. Do đó phải dùng cách xa 1 – 2 giờ
- Ức chế hấp thu Fluoroquinolon, Ketoconazol, nên không dùng chung.
- Không dùng chung với Norfloxacin và Ciprofloxacin vì gây sỏi niệu và độc tính trên thận.
- Không dùng chung với các thuốc bao viên tan ở ruột
- Không dùng chung với mecalmylamin, methenamin, sodium polystyren sulfonat resin
Tác dụng khi vận hành máy móc và lái tàu xe: Sử dụng được cho người vận hành máy móc và lái tàu xe
Phụ nữ có thai và cho con bú: Không sử dụng thuốc trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú
Quá liều và xử trí: Chưa có báo cáo
Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30oC, tránh ánh sáng.
Hạn dùng: 36 tháng từ ngày sản xuất
Cam kết của Thuận Phong Pharma
Chúng tôi luôn đặt chất lượng sản phẩm và sức khỏe người tiêu dùng lên hàng đầu. Mọi sản phẩm đều được kiểm duyệt kỹ lưỡng từ khâu nhập khẩu đến phân phối.
Bạn cần thêm thông tin?
Liên hệ ngay với đội ngũ chuyên môn của chúng tôi để được tư vấn chi tiết nhất về sản phẩm này.
