Babismo 262
![]()
Thành phần: Mỗi viên chứa
Bismuth subsalicylat 262 mg
Tá dược: Avicel 101, Scoralite DC 90ST (calci carbonat và tỉnh bột ngô), Mannitol, Sodium starch glycolat, PVP K30, Aerosil, Ponceau 4R, Magnesi stearat, Hương cam
Dạng bào chế: Viên nén
Chỉ định:
Làm giảm các triệu chứng khó tiêu, ợ nóng, buồn nôn, đau dạ dày và tiêu chảy.
Liều lượng:
Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: 2 viên/lần.
Có thể dùng lặp lại liều trên sau ½ - 1 giờ nếu cần, đến tối đa 16 viên/ngày.
Cách dùng: Nhai nhừ viên thuốc rồi nuốt với nước.
Chống chỉ định:
- Mẫn cảm với aspirin, các thuốc chống viêm không steroid hoặc bất kì thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân suy thận
- Phụ nữ có thai và cho con bú
Cảnh báo và thận trọng:
- Có mối liên quan giữa việc dùng salicylat và hội chứng Reye khi sử dụng thuốc cho trẻ em. Không nên dùng salicylat cho trẻ em dưới 16 tuổi, trừ khi có chỉ định đặc biệt (ví dụ: bệnh Kawasaki).
- Không dùng cùng aspirin.
- Không dùng cho bệnh nhân bị bệnh Gout.
- Nếu các triệu chứng nặng hơn hoặc kéo dài hơn 2 ngày, cần tham khảo ý kiến của dược sĩ hoặc bác sĩ.
- Thuốc có chứa Ponceau 4R có thể gây ra các phản ứng dị ứng.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
- Các nghiên cứu trên động vật chưa đủ dữ liệu để xác định nguy cơ tiềm ẩn cho người trong quá trình mang thai. Không nên sử dụng Babismo 262 trong khi mang thai.
- Dữ liệu về dược lý và dược động học cho thấy bismuth subsalicylat có thể bài tiết vào sữa mẹ và không thể loại trừ nguy cơ khi trẻ bú. Không nên được sử dụng Babismo 262 trong thời kỳ cho con bú.
Ảnh hưởng lên khả năng lái xe, vận hành máy móc: Không có báo cáo.
Tương tác thuốc:
- Thuốc chống đông máu: Muối salicylat có thể làm tăng nguy cơ chảy máu khi dùng đồng thời với thuốc chống đông máu Coumarin. Theo dõi điều trị và điều chỉnh liều thuốc chống đông.
- Thuốc điều trị đái tháo đường Sulfonylure: Tác dụng hạ đường huyết có thể tăng khi dùng đồng thời. Thận trọng.
Tác dụng không mong muốn:
Bismuth phản ứng với H2S của vi khuẩn dẫn đến hình thành bismuth sulfid tạo thành màu đen ở khoang miệng và phân.
Thường gặp, ADR>1/100. Nhuộm đen phân hoặc lưỡi, làm biến màu răng (có phục hồi)
Ít gặp, 1/1000<ADR < 1/100. Buồn nôn, nôn.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000. Độc tính thận, bệnh não, độc tính thần kinh.
Quá liều và cách xử trí:
- Triệu chứng ngộ độc bismuth bao gồm rối loạn tiêu hóa, dị ứng da, viêm miệng hoặc đổi màu niêm mạc. Ở nướu có thể xuất hiện một đường màu xanh đặc trưng.
- Triệu chứng ngộ độc salicylat gồm nôn mửa, mất nước, ù tai, chóng mặt, điếc, đổ mồ hôi, ấm tứ chi cùng các xung giới hạn, tăng nhịp hô hấp và thông khí, nhiễm kiềm hô hấp hỗn hợp và nhiễm toan chuyển. Nhiễm toan có thể làm tăng vận chuyển salicylat qua hàng rào máu não. Các triệu chứng không phổ biến bao gồm xuất huyết, tăng mỡ máu, hạ đường huyết, hạ kali máu, giảm tiểu cầu, tăng chỉ số INR/ PTR, đông máu nội mạch, suy thận và phù phổi không do tim. So với trẻ em các triệu chứng của hệ thần kinh trung ương bao gồm nhầm lẫn, mất phương hướng, hôn mê và co giật ở người lớn ít gặp hơn.
- Xử trí: Dùng than hoạt tính cho người lớn trong vòng một giờ sau khi uống hơn 250 mg/kg. Tăng thải trừ bằng cách kiềm hóa nước tiểu, sử dụng natri bicarbonat 1,26%. Nhiễm toan chuyển hóa cần dùng natri bicarbonate 8.4% tiêm tĩnh mạch. Không nên dùng thuốc lợi tiểu vì nó không tăng thải salicylat mà còn có thể gây phù phổi. Chạy thận nhân tạo là một lựa chọn cho điều trị ngộ độc nặng.
Hạn dùng: 36 tháng từ ngày sản xuất
Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.
Cam kết của Thuận Phong Pharma
Chúng tôi luôn đặt chất lượng sản phẩm và sức khỏe người tiêu dùng lên hàng đầu. Mọi sản phẩm đều được kiểm duyệt kỹ lưỡng từ khâu nhập khẩu đến phân phối.
Bạn cần thêm thông tin?
Liên hệ ngay với đội ngũ chuyên môn của chúng tôi để được tư vấn chi tiết nhất về sản phẩm này.
